thân hào

Học thuật
Thân thiện
thân hào

Một vị thân hào ngồi đọc sách trong thư phòng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người thuộc tầng lớp trên, địa vị thanh thế trong xã hội phong kiến hoặc xã hội ở Việt Nam: Từ này dùng để chỉ những người học vấn, chức tước, hoặc xuất thân từ gia đình quyền quý, ảnh hưởng trong cộng đồng làng xã ngày trước.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trong làng, các cụ thân hào thường được mời đến dự phát biểu trong những dịp lễ hội quan trọng.
    • Hội đồng thân hào trong làng vai trò cố vấn cho lý trưởng về các vấn đề của địa phương.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bậc thân hào": cách gọi tôn kính đối với những người thuộc tầng lớp này.
    • Cụ ấy một bậc thân hào được cả vùng kính nể.
  • "hào mục, thân sĩ": cụm từ thường đi kèm để chỉ chung tầng lớp địa vị học thức.
    • Việc làng thường được bàn bạc trước với các vị hào mục, thân sĩ.
Biến thể từ gần giống
  • Hào mục (danh từ): người đứng đầu, uy tín trong làng xã.
  • Chức sắc (danh từ): người chức vị, phẩm hàm trong bộ máy quan lại hoặc tôn giáo.
  • Danh gia vọng tộc (thành ngữ): chỉ những gia đình nổi tiếng thế lực lâu đời.
Từ đồng nghĩa
  • Quan viên: chỉ chung các vị chức tước, địa vị.
  • Bô lão: các bậc cao niên, uy tín trong làng (thường nhấn mạnh tuổi tác kinh nghiệm).
Lưu ý sử dụng
  • Từ "thân hào" chủ yếu được sử dụng trong văn cảnh nói về xã hội Việt Nam thời phong kiến hoặc trước Cách mạng Tháng Tám năm 1945. Trong ngôn ngữ hiện đại, từ này ít khi dùng để chỉ người đương thời, trừ khi nói với ý nghĩa lịch sử hoặc ẩn dụ.
  • Đây một từ Hán Việt, mang sắc thái trang trọng, cổ kính.
thân hào

Một vị thân hào ngồi đọc sách trong thư phòng.

  1. Người thuộc tầng lớp trên trong xã hội .

Từ gần giống